cơ man

cơ man

Trên cánh đồng có cơ man là hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng rất lớn, không thể đếm xuể: " man" chỉ một số lượng lớn lao, nhiềukể, thường mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương.
    • Vô số, nhiều không kể xiết: Dùng để nhấn mạnh sự phong phú, dồi dào về số lượng.
dụ sử dụng
  • (Số lượng sao trên trời cùng lớn.)
  • (Trong rừng rất nhiều loài thực vật, không thể đếm hết.)
  • ( vô số câu chuyện cổ tích được lưu truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " man nào là...": Dùng để liệt kê một loạt các sự vật, sự việc với số lượng lớn.

    • man nào là sách vở, tài liệu trên bàn học. ( rất nhiều sách vở tài liệu chất đống trên bàn.)
  • " man" đứng một mình: Thường xuất hiện trong văn viết hoặc văn nói trang trọng, mang tính miêu tả.

    • man những khó khăn chồng chất lên đôi vai người mẹ. (Vô số khó khăn đè nặng lên người mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô số (tính từ): số lượng rất nhiều, không đếm được.

    • Vô số người đã đến tham dự lễ hội. (Rất nhiều người tham dự.)
  • Khối (danh từ, khẩu ngữ): số lượng lớn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Khối người thích ăn phở. (Rất nhiều người thích ăn phở.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô vàn: số lượng rất nhiều, không thể kể hết.
  • Hàng hàng lớp lớp: nhiều đến mức xếp thành từng hàng, từng lớp.
  • Bạt ngàn: nhiều trải rộng, thường dùng cho cảnh vật.
Thành ngữ liên quan
  • man nào là...: Thành ngữ liệt kê, nhấn mạnh sự phong phú.

    • man nào là quà bánh, đồ chơi trong ngày Tết. (Vô số quà bánh đồ chơi trong dịp Tết.)
  • man thiên hạ: (văn chương) chỉ vô số người trên đời.

    • man thiên hạ đều mong muốn cuộc sống bình yên. (Rất nhiều người trên thế giới đều mong muốn sống yên ổn.)

Từ chứa "cơ man"